tỷ lệ chọi của các trường Đại học năm 2013 TP.HCM-Hà Nội

tỷ lệ chọi của các trường Đại học năm 2013 TP.HCM-Hà Nội,tỉ lệ chọi các trường đại học năm 2013,tỷ lệ chọi của các trường Đại học năm 2013 Hà Nội-TP.HCM,Tỉ lệ chọi các trường Công An quân đội sẽ cao hơn mọi năm,Tỷ lệ “chọi” ngành Kế Toán Ngân Hàng Tài chính, kỹ thuật giảm!,tỉ lệ chọi các trường đại học năm 2013


TT

Tên Trường

Mã Trường

TỶ LỆ CHỌI NĂM 2013

41

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

KSA

- Chỉ tiêu ĐH: 4000 - Số người ĐKDT: 11.600
- Tỷ lệ chọi: 1/2.9

42

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

SPK

- Chỉ tiêu ĐH: 3700 - Số người ĐKDT: 28.400
- Tỷ lệ chọi: 1/7.67

43

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà nẵng

DDS

- Chỉ tiêu ĐH: 1790 - Số người ĐKDT: 16222
- Tỷ lệ chọi: 1/9.06

44

Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

GTS

- Chỉ tiêu ĐH: 2300 - Số người ĐKDT: 14.500
- Tỷ lệ chọi: 1/6.3

45

Trường Đại học Tài chính - Marketing

DMS

- Chỉ tiêu ĐH: 4000 - Số người ĐKDT: 22.000
- Tỷ lệ chọi: 1/5.5

46

Học viện Ngoại giao

HQT

- Chỉ tiêu ĐH: 450 - Số người ĐKDT: 2.800
- Tỷ lệ chọi: 1/6,2

47

Trường Đại học Hoa Sen (*)

DTH

- Chỉ tiêu ĐH: 2760 - Số người ĐKDT: 8.500
- Tỷ lệ chọi: 1/3.07

48

Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TP.HCM (*)

DKC

- Chỉ tiêu ĐH: 5600 - Số người ĐKDT: 13.750
- Tỷ lệ chọi: 1/2.45

49

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (*)

NTT

- Chỉ tiêu ĐH: 7500 - Số người ĐKDT: 15.233
- Tỷ lệ chọi: 1/2.03

50

Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)

DLH

- Chỉ tiêu ĐH: 2400 - Số người ĐKDT: 4.400
- Tỷ lệ chọi: 1/1.83

51

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (*)

DHB

- Chỉ tiêu ĐH: 3500 - Số người ĐKDT: 2000

- Tỷ lệ chọi:

52

Trường Đại học Hùng Vươngng Phú Thọ

THV

- Chỉ tiêu ĐH: 1.700 - Số người ĐKDT: 4.600 
- Tỷ lệ chọi: 1/2,7

53

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

DCT

- Chỉ tiêu ĐH: 5000 - Số người ĐKDT: 42000
- Tỷ lệ chọi: 1/8.4

54

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

DCN

- Chỉ tiêu ĐH: 9.600 - Số người ĐKDT: 58.000
- Tỷ lệ chọi: 1/11.84

55

Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)

DLH

- Chỉ tiêu ĐH: 2400 - - Số người ĐKDT: 4400
- Tỷ lệ chọi: 1/1.83

56

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

DDP

- Chỉ tiêu ĐH:  300 - Số người ĐKDT: 300
- Tỷ lệ chọi: 1/1

57

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM 

NHS

- Chỉ tiêu ĐH:  1300 - Số người ĐKDT: 4000
- Tỷ lệ chọi: 1/3.07

58

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

DTT

- Chỉ tiêu ĐH: 3.600 - Số người ĐKDT: 22.000
- Tỷ lệ chọi: 1/6.1

59

Trường Đại học Đồng Nai

DNU

- Chỉ tiêu ĐH: 2240 - Số người ĐKDT: 4.800
- Tỷ lệ chọi: 1/2.14

60

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

KTS

- Chỉ tiêu ĐH: 1200 - Số người ĐKDT: 7100
- Tỷ lệ chọi: 1/5.91

61

Trường Đại học Điện lực

DDL

- Chỉ tiêu ĐH: 2700 - Số người ĐKDT: 22000
- Tỷ lệ chọi: 1/8.14

 (Thông tin đang tiếp tục được cập nhật)

STT

Tên Trường

Mã Trường

TỶ LỆ CHỌI NĂM 2013

1

Trường Đại học Thương mại

TMA

- Chỉ tiêu ĐH: 4.100 - Số người ĐKDT: 20.606

- Tỷ lệ chọi: 1/5

2

Học viện Ngân hàng

NHH

- Chỉ tiêu ĐH: 2.800 - Số người ĐKDT: 8.000

- Tỷ lệ chọi: 1/2,8

3

Trường Đại học Giao thông vận tải

GHA

- Chỉ tiêu ĐH: 3.500 - Số người ĐKDT: 13.000

- Tỷ lệ chọi: 1/3,7

4

Trường Đại học Xây dựng 

XDA

- Chỉ tiêu ĐH: 2.800 - Số người ĐKDT: 9.200

- Tỷ lệ chọi: 1/3,2

5

Trường Đại học Hà Nội

NHF

- Chỉ tiêu ĐH: 2050 - Số người ĐKDT: 12.500

- Tỷ lệ chọi: 1/6

6

Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội

NNH

- Chỉ tiêu ĐH: 8000 - Số người ĐKDT: 49.270

- Tỷ lệ chọi: 1/6.15

7

Trường Đại học Lâm nghiệp ViệtNam

LNH

- Chỉ tiêu ĐH: 2.550 - Số người ĐKDT: 12.000

- Tỷ lệ chọi: 1/4,7

8

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

BKA

- Chỉ tiêu ĐH: 5600 - Số người ĐKDT: 19000

- Tỷ lệ chọi: 1/3.39

9

Học viện Tài chính

HTC

- Chỉ tiêu ĐH: 3350 - Số người ĐKDT: 10.000

- Tỷ lệ chọi: 1/2.98

10

Trường Đại học Ngoại thương HN

NTH

- Chỉ tiêu ĐH: 2500 - Số người ĐKDT: 8500

- Tỷ lệ chọi: 1/3.4

11

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

SPH

- Chỉ tiêu ĐH: 3000 - Số người ĐKDT: 19000

- Tỷ lệ chọi: 1/6.3

12

Trường Đại học Y Hải Phòng

YPB

- Chỉ tiêu ĐH: 720 - Số người ĐKDT: 12.500

- Tỷ lệ chọi: 1/17.3

13

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

KHA

- Chỉ tiêu ĐH: 1100 - Số người ĐKDT: 10.050

- Tỷ lệ chọi: 1/9.13

14

Trường Đại học Y Hà Nội

YHB

- Chỉ tiêu ĐH: 1050 - Số người ĐKDT: 15.400

- Tỷ lệ chọi: 1/14.6

15

Trường Đại học Y tế Công cộng

YTC

- Chỉ tiêu ĐH: 170 - Số người ĐKDT: 2937

- Tỷ lệ chọi: 1/17

16

Trường Đại học Y Thái Bình

YTB

- Chỉ tiêu ĐH: 1100 - Số người ĐKDT: 10.050

- Tỷ lệ chọi: 1/9.13

17

Trường Đại học Hải Phòng

THP

- Chỉ tiêu ĐH: 3650 - Số người ĐKDT: 7900

- Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.16

18

ĐH Công đoàn

LDA

- Chỉ tiêu ĐH: 2.200 - Số người ĐKDT: 10.000

- Tỷ lệ chọi: 1/4.55

19

Trường Đại học Hàng hải

HHA

- Chỉ tiêu ĐH: 3100  - Số người ĐKDT: 7700

- Tỷ lệ chọi: 1/2.48

20

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

QSC

- Chỉ tiêu ĐH: 710 - Số người ĐKDT: 3302
- Tỷ lệ chọi: 1/4.65

21

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

QSB

- Chỉ tiêu ĐH: 3850 - Số người ĐKDT: 15.144
- Tỷ lệ chọi: 1/3.93

22

Trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

QSK

- Chỉ tiêu ĐH: 1700 - Số người ĐKDT: 9545
- Tỷ lệ chọi: 1/5.61

23

Tỉ lệ chọi Đại học Tây Nguyên

TTN

- Chỉ tiêu ĐH: 3200 - Số người ĐKDT: 14.000
- Tỷ lệ chọi: 1/4.37

24

Trường Đại học Sài Gòn

SGD

- Chỉ tiêu ĐH: 3900 - Số người ĐKDT: 48.076
- Tỷ lệ chọi: 1/12.32

25

ĐH Cần thơ

TCT

- Chỉ tiêu ĐH: 1140 - Số người ĐKDT: 7300
- Tỷ lệ chọi: 1/6.4

26

ĐH Nông Lâm TPHCM

NLS

- Chỉ tiêu ĐH: 5000 - Số người ĐKDT: 46.448
- Tỷ lệ chọi: 1/9.28

27

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

HUI

- Chỉ tiêu ĐH: 6700 - Số người ĐKDT: 42000
- Tỷ lệ chọi: 1/6.2

28

ĐHQG TpHCM

QSQ

- Chỉ tiêu ĐH: 1840 - Số người ĐKDT: 3908
- Tỷ lệ chọi: 1/2.12

29

HV Bưu chính Viễn thông(Phía bắc)

BVH

- Chỉ tiêu ĐH: 1.880 - Số người ĐKDT: 7.500
- Tỷ lệ chọi: 1/3,9

30

Khoa học tự nhiên ĐHQG Tp.HCM

QST

- Chỉ tiêu ĐH: 3500 - Số người ĐKDT: 17.390
- Tỷ lệ chọi: 1/4.96

31

ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn TpHCM

QSX

- Chỉ tiêu ĐH: 2850 - Số người ĐKDT: 13.842
- Tỷ lệ chọi: 1/4.85

32

Học viện Ngoại giao

HQT

- Chỉ tiêu ĐH: 450 - Số người ĐKDT: 2.800
- Tỷ lệ chọi: 1/6,2

33

ĐH Thủy lợi

TLA

- Chỉ tiêu ĐH:  2.480 - Số người ĐKDT: 10.000
- Tỷ lệ chọi: 1/4

34

ĐH Hùng Vương - Phú Thọ

DHV

- Chỉ tiêu ĐH:  1.700 - Số người ĐKDT: 4.600
- Tỷ lệ chọi: 1/2,7

35

ĐH Bách Khoa Đà Nẵng

DDK

- Chỉ tiêu ĐH: 2940 - Số người ĐKDT: 19200
- Tỷ lệ chọi: 1/6.53

36

Trường Đại học Y Dược TP.HCM

QSY

- Chỉ tiêu ĐH: 100 - Số người ĐKDT: 1.375
- Tỷ lệ chọi: 1/13.75

37

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

SPS

- Chỉ tiêu ĐH: 3800 - Số người ĐKDT: 23.000
- Tỷ lệ chọi: 1/6.05

38

ĐH Kinh tế Đà Nẵng

DDQ

- Chỉ tiêu ĐH: 1.580 - Số người ĐKDT: 11.994
- Tỷ lệ chọi: 1/7.59

39

Trường Đại học Y Dược TP.HCM

YDS

- Chỉ tiêu ĐH: 1610 - Số người ĐKDT: 23.000
- Tỷ lệ chọi: 1/14.28

40

ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng

DDF

- Chỉ tiêu ĐH: 1520 - Số người ĐKDT: 7827
- Tỷ lệ chọi: 1/5.15

41

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

KSA

- Chỉ tiêu ĐH: 4000 - Số người ĐKDT: 11.600
- Tỷ lệ chọi: 1/2.9

42

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

SPK

- Chỉ tiêu ĐH: 3700 - Số người ĐKDT: 28.400
- Tỷ lệ chọi: 1/7.67

(Thông tin đang tiếp tục được cập nhật)