Trường trung cấp Y Dược Hà Nội

Giới thiệu trường

Trường trung cấp y dược Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 3212/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ngày 15 tháng 8 năm 2007. Trường là cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ngành Y – Dược, nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân được Bộ GD& ĐT, Bộ Y Tế chỉ đạo và Sở GD & ĐT Hà Nội trực tiếp quản lý.Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
     - Quyết định số 35/2001/QĐ-TTg ngày 09/03/2001 của Thủ trướng chính phủ về việc phê duyệt chiến lược chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân giai đoạn 2001- 2010;
     - Quyết định số 201/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chiến lược phát triển giáo dục 2001- 2010;
    - Thông tư¬ số 23/2005/TT-BYT ngày 25/8/2005 của Bộ y tế hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế;
     - Chỉ thị số 37/CT-TU ngày 15/8/2005 của Thành Uỷ Hà Nội về tăng cư¬ờng lãnh đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân trong tình hình mới;
    - Chỉ thị 05/2003-BYT ngày 10/6/2003 của Bộ Y tế chỉ thị về việc triển khai thực hiện quy định về quy trình chăm sóc sức khoẻ toàn diện trong các bệnh viện;
    - Quyết định số 1769/QĐ-BGD&ĐT ngày 10/4/2006 của Bộ trrưởng Bộ GD-ĐT về việc thành lập trường Cao đẳng Y tế Hà Nội trên cơ sở trư¬ờng Trung học Y tế Hà Nội;
     - Quyết định số 2732/QĐ-BGDĐT, ngày 05/7/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao cho Trường Cao đẳng y tế Hà Nội đào tạo hệ chính quy trình độ cao đẳng Dược.
    - Chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành Dược của Bộ Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 475/2003/QĐ – BYT ngày 07 / 02 / 2003.
    - Chương trình khung đào tạo cao đẳng Dược ban hành kèm theo Thông tư số 11 /2010/TT-BGDĐT ngày  23 / 3 /2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.PHƯƠNG ÁN ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG TỪ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP LÊN TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG  NGÀNH DƯỢC HỌC.
    3.1. Ngành tuyển sinh và đào tạo:
        - Tên ngành đào tạo: Dược học
        - Trình độ đào tạo: cao đẳng
        - Mã ngành: 51720401
        - Hình thức đào tạo: Liên thông chính quy hoặc vừa làm vừa học.
        - Thời gian đào tạo: 
           + Liên thông chính quy học 1,5 năm ; 
           + Liên thông vừa làm vừa học : 2 năm 
        - Qui mô tuyển sinh: khoá đầu tiên 500 sinh viên, tăng dần đến năm 2015 với qui mô 150 -200 sinh viên.
        - Đối tượng tuyển sinh: Người có bằng tốt nghiệp trung cấp Dược học. 
        - Phương thức tuyển sinh :xét tuyển THPT tuyển.

Thông tin tuyển sinh

Địa chỉ nộp hồ sơ Cao đẳng Y Điều Dưỡng ở đâu? Cần bổ sung gì trong hồ sơ xét tuyển? Thông tin dưới đây sẽ giải đáp cụ thể cho thí sinh.
Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Y Điều Dưỡng Hà Nội Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội. Tân Lập - Đan Phượng - Hà Nội.
Khoa Y Dược Điện thoại: 02462 604 218 --- Cô Phượng 0974 459 158 - Thầy Kiên 0982 333 219
Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Y Điều Dưỡng Hà Nội
 Học Cao đẳng Y Điều Dưỡng không cần thi. Thí sinh chỉ cần hoàn thiện hồ sơ gửi về địa chỉ Khoa Y Dược trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội.
Đây là một trong số ít cơ sở có chất lượng đào tạo chuẩn đầu ra, được Bộ giáo dục phê duyệt đề án giảng dạy Cao đẳng Y Điều Dưỡng từ năm 2015.
 Tham gia xét tuyển vào trường, thí sinh cần đảm bảo đủ điều kiện sau:Nhà trường hiện đang tuyển sinh các ngành sau:
      CAO ĐẲNG: Học 3 năm. Dược - Điều dưỡng - Anh ngữ - Công nghệ thông tin.
      TRUNG CẤP: Học 2 năm. Y - Dược - Điều Dưỡng.
            * Được chuyển đổi từ bằng trung cấp, cao đẳng, đại học khác sang Y, Dược, Điều dưỡng - học 1 năm.
            * Tất cả các ngành học chỉ xét học bạ THPT.
            * Trong thời gian học có thể học thêm các văn bằng Y, Dược, Điều dưỡng.
            * Nhận cả học sinh chưa tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THCS.Ngành đào tạo 3 tháng cấp chính chỉ:
                             * Điều dưỡng trung cấp
                      * Điều dưỡng chăm sóc người già, người bệnh và trẻ em
    Ngành đào tạo 6 tháng cấp chứng chỉ:
                       * Điều dưỡng Nha Khoa
 Với trường hợp xét Điểm thi THPT Quốc gia: Tổng điểm 3 môn khối A hoặc B đạt mức sàn của Bộ Giáo dục đưa ra
 Với trường hợp xét Học bạ THPT: Tổng điểm TB môn lớp 12 đạt từ 5,0 trở lên và hạnh kiểm đạt Khá, Tốt
 Sau đó nhanh chóng hoàn thiện hồ sơ nộp về địa chỉ sau:
 Nộp trực tiếp hồ sơ về Khoa Y Dược Hà Nội:1 Tôn Thất Tùng, Trung Tự, Đống Đa, Hà Nội  ( Trường ĐH Y Hà Nội) Điện thoại: 024 66812118 -- T. Trung 0918 533 316
 Chuyển phát nhanh về Khoa Y Dược Hà Nội
Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Y Điều Dưỡng Hà Nội
Hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Y Điều Dưỡng
 1. Đối với thí sinh tham gia Xét tuyển học bạ THPT hồ sơ gồm:
 Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2016
 Bản sao học bạ THPT
 1 phong bì ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại để nhà trường thông báo sau khi trúng tuyển Cao đẳng Điều Dưỡng.
 Phiếu báo điểm thi khối A và B
 1 phong bì ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại để nhà trường thông báo sau khi trúng tuyển Cao đẳng Điều Dưỡng.
 Lưu ý: Nhà trường sẽ không xét duyệt những trường hợp thiếu giấy tờ trong hồ sơ. Vì thế, thí sinh cần liên hệ trước tới địa chỉ dưới đây để được hướng dẫn.
 Địa chỉ nhận hồ sơ Cao đẳng Y Điều Dưỡng tại Khoa Y Dược Hà Nội:

Hoạt động nhà trường

VI. 의료(Y tế)) 
Trung Tâm Sejong Hà Nội HLV Park Hang Seo - 하노이HLV Park Hang Seo 세종학당

1. 병실 phòng bệnh


2. 의사 bác sỹ

3. 환자 bệnh nhân

4. 간호사 y tá

5. 간병인 người trông coi bệnh nhân

6. 링거 dịch truyền

7. 가습기 máy phun ẩm

8. 주사 tiêm (chích) thuốc

9. 붕대 băng gạc

10.청진기 ống nghe khám bệnh

11. 체온계 nhiệt kế

12. 혈압계 máy đo huyết áp

13. 종합병원 bệnh viện đa khoa

14. 개인병원 bệnh viện tư nhân

15. 진찰실 phòng khám bệnh

16. 응급실 phòng cấp cứu

17. 수술실 phòng phẫu thuật

18. 산부인과 khoa sản

19. 소아과 khoa nhi

20. 내과 khoa nội

21. 외과 khoa ngoại

22. 안과 khoa mắt

23. 정형외과 khoa chấn thương chỉnh hình

24. 이비인후과 khoa tai – mũi – họng

25. 정신과 khoa tâm thần

26. 비뇨기과 khoa tiết niệu

27. 피부과 khoa da liễu

28. 성형외과 khoa phẫu thuật chỉnh hình

29. 치과 nha khoa

30. 의료보험카드 thẻ bảo hiểm y tế

31. 한의원 phòng y học cổ truyền

32. 진맥 sự bắt mạch

33. 침 kim châm cứu

34. 한약 thuốc Đông y

35. 두통 chứng đau đầu

36. 복통 chứng đau bụng

37. 귀앓이 chứng đau tai

38. 치통 chứng đau răng

39. 요통 chứng đau lưng

40. 목 아픔 chứng viêm họng

41. 코 막힘 chứng nghẹt mũi

42. 고열 chứng sốt cao

43. 베인 상처 vết đứt, vết cắt

44. 오한 chứng cảm lạnh

45. 감기 cảm

46. 여드름 mụn

47. 구토 chứng nôn mửa

48. 빈혈 thiếu máu

49. 발진 chứng phát ban

50. 물집 vết bỏng giột, phồng da

51. 멍 vết bầm, vết thâm

52. 암 bệnh ung thư

53. 당뇨병 bệnh tiểu đường

54. 뇌졸중 chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não

55. 알츠하이머병 bệnh tâm thần, bệnh mất trí

56. 고혈압 huyết áp cao

57. 저혈압 huyết áp thấp

58. 생리통 đau bụng kinh

59. 알레르기 chứng dị ứng

60. 아토피 bệnh dị ứng

61. 디스크 đĩa đệm

62. 비염 bệnh viêm mũi

63. 홍역 bệnh sởi

64. 수두 bệnh thủy đậu

65. 치매 chứng mất trí

66. 땀띠 chứng nổi rôm sảy

67. 멀미 say tàu, xe

68. 독감 cảm cúm

69. 배탈 đau bụng

70. 설사 bệnh tiêu chảy

71. 변비 bệnh táo bón

72. 예방주사 tiêm phòng

73. 약국 nhà thuốc

74. 처방전 toa thuốc

75. 파스 cao dán

76. 약사 dược sỹ

77. 응급치료상자 hộp dụng cụ cấp cứu

78. 반창고 băng dán vết thương

79. 가제 băng gạc

80. 소독약 thuốc sát trùng

81. 가루약 thuốc bột

82. 압박붕대 băng co dãn

83. 찜질팩 túi chườm nóng

84. 시럽 thuốc xi-rô

85. 삼각붕대 băng tam giác

86. 머큐크롬 thuốc đỏ

87. 소화제 thuốc tiêu hóa

88. 안대 băng che mắt

89. 캡슐약 thuốc con nhộng

90. 항생연고 thuốc bôi kháng sinh

91. 알약 thuốc viên

92. 해열제 thuốc hạ sốt

93. 비타민제 vitamin tổng hợp

94. 진통제 thuốc giảm đau

95. 연고 thuốc mỡ

96. 밴드 băng cá nhân

97. 보청기 máy trợ thính

98. 공기 청정기 máy lọc khí



Điểm chuẩn xét tuyển

A

1. Ác tính: 악성

2. Ám ảnh (chứng sợ) : 공포증

3. Áp kế: 혈압계, 안압계, 압력계

4. Áp xe : 농양

5. Áp xe quanh amidan : 편도주위농양

6. Âm đạo: 질

7. Âm hộ: 음문, 외음부

8. Âm tính: 음성

9. Âm vật: 음핵

10. Ảo giác: 환각

11. Acid béo: 지방산

12. Amydan: (hạch hạnh nhân): 편도선

B

1. Băng bó: 붕대

2. Bác sĩ đa khoa: 일반의사

3. Bác sĩ chuyên khoa X-quang: 방사선과의사

4. BÁc sĩ gây mê: 마취의사

5. Bác sĩ nhãn khoa: 안과의사

6. Bác sĩ tâm thần học: 정신과의사

7. Bán cấp : 아급성

8. Bình phun hơi: 분무기, 중발기

9. Bìu: 음낭

10. Bàn chân: 발바닥, 족저

11. bàng quang: 주머니, 낭, 방광

12. bản năng : 본능

13. bã nhờn: 피지

14. bạch cầu thanh quản: 크루프

15. bạch huyết: 림프, 임파

16. bạch huyết cầu: 백혈구

17. bạo phát : 전격성

18. bó bột: 요원주, 주조

19. bên : 외측

20. ban đỏ: 훙반증

21. ban vàng mí mắt : 황색판증

22. ban xuất huyết: 자반증

23. bọng đái: 방광

24. bóng nước: 수포

25. Bỏng, phỏng: 화상, 열상

26. bao cao su: 콘돔

27. bao quy đầu: 음경포피

28. bóp nghẹt(sự) : 감돈

29. béo phì: 비만

30. bộ ba, tam chứng: 트리아드, 삼징

31. bộ tinh hoàn: 고환염, 정소염

32. bội nhiễm : 중복감염, 이차감염

33. bẩm sinh: 선천성의

34. bột: 가루약

35. bất lực: 발기불능

36. biến chứng: 합병증, 병발증

37. Bướu Condylom : 콘딜로마, 변지종

38. bướu giáp: 갑상선종

39. bướu thịt: 용종

40. bề mặt: 표재성

41.bụng: 배, 복부

42. bong gân: 염좌

43. bệnh: 병, 질환

44. bệnh đục thủy tinh thể: 백내장

45. bệnh bạch biến (lang trắng) : 백반증

46. bệnh bạch cầu: 디프테리아

47. bệnh ban đào: 풍진

48. bệnh công nghiệp: 산업병, 산업재해

49. bệnh cúm: 독감

50. bệnh dại: 광견병, 공수병

51.bệnh dịch tả: 콜레라

52. bệnh ghẻ: 옴, 개선

53. bệnh giang mai : 매독

54. bệnh Herpes zona: 대상포진

55. bệnh hủi: 나병, 문둥병

56. bệnh ho gà: 백일해

57. bệnh hoa liễu: 성병

58.Bệnh lao: 결핵

59.Bệnh lậu: 임질

60.BỆnh mạch não: 뇌혈관질환

61. Bệnh mủ da: 농피증

62. Bệnh nội tiết: 내분비질환

63. Bệnh nấm biểu bì: 버짐, 윤선

64. bệnh nghề nghiệp: 직업병

65. Bệnh nhân nội trú: 입원환자

66. Bệnh Rubeola: 훙역

67. BỆnh sán lá gan nhỏ: 간흡충, 간디스토마

68. Bệnh sỏi thận:신장결석, 신석증

69. Bệnh sởi: 흥역

70. Bệnh tăng năng tuyến giáp: 갑상선중독증

71. bệnh tăng nhãn áp: 녹내장

71. Bệnh táo bón: 변비

72. bệnh tâm phế mãn : 만성폐쇄성폐질환

73. bệnh tâm thần: 정신질환

74. Bệnh thận đa nang: 다낭포신

75. bệnh thận ứ nước: 수신증

76. bệnh thấp: 류마치스

77. bệnh thoái hóa: 퇴행성질환

78.Bệnh thủy đậu: 수두

79. bệnh tinh hồng nhiệt: 성홍열

80. bệnh to viễn cực: 말단비대증

81. Bệnh trượt đốt sống : 축추전방전위증

82. Bệnh trĩ: 치핵, 치질

83. bệnh uốn ván: 파상풍, 강축

84. bệnh vảy nến: 건선

85. bệnh võng mạc: 망막증

86. bệnh viêm tủy xám: 소아마비

87. bệnh viện đặc biệt: 특수병원

88. Buồn nôn: 오심, 구역질

C

1. Căng thẳng thần kinh nguyệt: 월경전긴장

2. Căng,nòi,làm quá sức : 긴장, 과로

3. Côn trùng: 곤충

4. Côn trùng cắn: 곤중자상

5. cân mạc: 근막

6. cơ : 근육

7. cơ gian sờn: 늑간근육

8. cơ quan: 기관

9. cơ thắt : 괄약근

10. cơ thể học: 해부학

11. cơ trơn: 평활근

12. cơn đau thắt ngực: 협심증

13. cơn ngất: 실신

14. cảm giác: 감각, 지각

15. cảm giác buốt mót : 이급후중

16. cảm lạnh: 오한

17. cắt đoạn: 절제

18.cắt bỏ Amidan: 편도적제술

19. cắt bỏ dạ dày: 위절제술

20. cắt bỏ ống tinh: 정관절제술

21. cắt bỏ kết tràng: 결장적제술

22. cắt bỏ lá lách: 비장적출술

23. cắt bỏ noãn sào: 난소적제술

24. cắt bỏ phổi: 폐적축술

25. cắt bỏ polip: 용종절제술

26. cắt bỏ thận: 신장적제술

27. cắt bỏ tĩnh mạch: 정맥절제술

28. cắt bỏ tuyến giáp : 갑상성적제술

29. cắt bỏ vú: 유방적제술

30. cắt bao quy đầu : 포경수술, 환상절개

31. cắt ngang: 횡단

32. cổ tay : 팔목, 완관절

33. cổ trướng : 복수

34. cầu não, cầu : 뇌교

35. cận y học : 유사의학

36. cấp cứu : 응급처치

37. cấp thuốc: 약물, 투약

38. cấp tính : 급성

39. cột sống: 척주

40. chán ăn : 식욕부진

41. chán ăn do thần kinh, tâm lý : 거식증

42.cháy nắng: 일광화상

43. chì : 납

44. chữa tận gốc : 근치치료

45. châm cứu : 침술

46. chảy máu âm đạo : 질출혈

47.chảy máu cam : 코피, 비출혈

48.chảy máu, xuất huyết: 출혈

49. chảy mủ: 고름이나옴, 배농

50.chảy mủ tai : 이루

41. chảy mũi: 비루

42. chảy nước mắt: 눈물흘림, 누액분비

43. chắp : 산립종

44.chọc dò ngực : 흉강천자술

45. chọc hút : 천자술

46. chọc hút phế mạc: 흉막천자

47. chọc ngoại tâm nhạc: 심포천자술

48. chóng mặt: 어지럼증

49. chóng mặt: 현훈

50. chỗ sụn thanh quản: 결후

51. chốc lở: 농가진

52. chẩn đoán: 진단

53. chẩn khám: 진찰

54. chẩn đoán phân biệt : 감별진단

55. chấn thương: 외상

56. chống chỉ định : 금기증

57. chống co giật: 진경제

58. chống giun sán : 구충제

59. chống trầm cảm: 항우울제

60. chất điện phân: 전해질

61. chất béo: 지방

62. chấy rận: 이

63. chẹn tim : 심장블록, 전도장애

64. chỉ định: 적응증

65. chỉ nang : 게실

66. chỉ số thông minh: 지능지수

67. .chứng đái dầm: 유뇨증

68. chứng đau lưng : 요통

69. chứng đau thắt ngực: 구협염

70. chứng đầy hơi : 고장

71. chứng dãn phế quản: 기관지확장증

72. chứng gan to: 간장비대

73. chứng gầu : 비듬

74. chứng giảm bạch cầu: 백혈구감소증

75. chứng giảm tiểu cầu : 혈소판감소증

76. chứng giảm tế bào: 세포감소증

77. chứng huyết khối: 혈전증

78. chứng ợ nóng, ợ chua : 가슴앓이

79. chứng kém hấp thụ: 흡수장애

80. chứng khô miệng : 구내건조증

81. chứng khó bài niệu: 배뇨장해

82. chứng khó nuốt: 곤란

83. chứng khó phát âm: 발성곤란증

84. chứng kiết lỵ: 이질

85. chứng lùn: 소인증, 왜인증

86. chứng loãng xương: 골다공증

87. chứng mất ngủ: 불면증

88. chứng mù: 실명, 소경, 장님

89. chứng mù màu sắc: 색맹

90. chứng múa giật: 무도병

91. chứng nôn nhiều: 극성구토, 구토과다

92. chứng nghiện rượu: 알콜중독증

93.chứng nhìn đôi: 복시, 이중시

94. chứng phái nam có vú nữ: 여성형유방증

95. chứng quên, mất trí nhớ: 건망증

96. chứng rụng lông tóc: 탈모증

97. chứng sa dạ dày: 위하수

98. chứng sổ mũi: 코감기

99. chứng sợ ánh sáng: 광공포증

100. chứng sợ khoảng rộng: 광장공포증

101. chứng sợ nước: 수공포증, 공수병

102. chứng suy mòn: 악액질

103. chứng tăng hồng cầu: 적혈구증가증, 다혈구혈증

104. chứng tăng tiểu cầu: 혈소판증가증

105. chứng thống kinh: 월경곤란증

106. chứng tiểu đêm : 야간뇨

107. chứng to đại tràng: 거대겨장

108. chứng trầm cảm: 우울증

109. chứng uống nhiều: 다갈증

110. chứng vô kinh: 무월경

111. chứng vàng da: 황달

112. chứng xanh tím, xanh xao: 청색증

113. chứng ít lông: 희모증

114. chụp bể thận tĩnh mạch: 정맥내신우촬영법

114. chụp cắt lớp : 단층활영

115.chụp siêu âm: 초음파

116. chụp vang siêu âm tim : 심초음파

117. Chụp X quang mạch máu: 혈관촬영법

118. chụp X quang tuyến vú: 유방조영술

119. Chụp X quang phế quản: 기관지촬영법

120. chết: 죽음

121. chết não: 뇌사

122. chu kỳ kinh nguyệt: 생리주기

123. chuột rút: 동통성경련

124. chich rút: 체강천자

125. chít hẹp: 협착

126. củng mạc: 공막

127. co cứng: 경련, 근육수축

128. co giật: 전신경련

129. co hẹp: 협착

130. co mạch: 혈관수축

131. cục máu: 혈병, 혈전

132. cúm gà: 조류독감

133. cựa : 골극, 돌기

134. cung động mạch chủ: 대동맥궁.

D Chế độ dinh dưỡng để có sức khỏe tốt và thể hình đẹp như các cầu thủ
Trung Tâm Sejong Hà Nội HLV Park Hang Seo - 하노이HLV Park Hang Seo 세종학당

Trung tâm đào tạo dịch vụ theo yêu cầu Xã Hội


1. Dây chằng: 인대, 복막의추벽

2. Dây rốn : 탯줄, 제대

3. Dây thanh âm : 성대

4. Dây thần kinh: 신경

5. Dây thần kinh thị giác: 시신경

6. Dây thần kinh tọa: 좌골신경

7. Dây tinh: 정계

8. Dương tính: 양성

9. Dương vật: 음경

10. Dãn phế quản: 기관지확장제

11. Dạ dày: 위, 밥통

12. Da: 피부

13. Dấu hiệu: 징후

14. Dấu tay: 지문

15. Di căn : 전이

16. Di chứng: 후유증, 속발증

17. Di truyền học: 유전학

18. Di truyền: 유전성의

19. Dưới da: 피하

20. Dưới màng cứng: 경막하의

21. Dinh dưỡng: 영양, 음식물

22. Dục năng: 성욕

23. Dị nguyên: 특이반응항원

24. Dị ứng: 특이반응

25. Dị tật: 기형, 이상증

26. Dịch âm đạo: 질분비물

27. Dịch nhầy: 점액

28. Dịch tễ học: 역학

29. Dịch tụy: 췌액

30. Dịch vị: 위액

31. Dự phòng: 예방

32. Dung dịch Ringe's : 링거액

33. Dung nạp: 내성

34. Đái dầm: 요실금

35. Đái máu: 혈뇨

36. Đâm, chọc: 천자

37. Đại tràng sigma : S상결장

38. Đa niệu: 다뇨증

39. Đặc tính sinh dục thứ phát: 이차성증

40. Đồng nhất hóa: 동화, 인지,, 식별

41. Đồng tử: 동공, 눈동자

42. Đồng vị phóng xạ: 방사성동위원소

43. Đau đầu: 두통

44. Đau bụng : 산통, 결장의

45. Đau bụng cấp: 급성복증

46. Đau bụng mật: 담좁성산통

47. Đau cơ bắp: 근육통

48. Đau dây thần kinh: 신경통

49. Đau dây thần kinh liên sườn: 늑간신경통

50. Đau họng: 안두통증

51. Đau khớp: 관절통

52. Đau liên quan: 연관통

53. Đau ngực: 흉통

54. Đau nhãn cầu: 안구통증

55. Đau tai: 이통

56. Đau thần kinh ba: 삼차신경통

57. Đau thần kinh tọa: 좌골신경통

58. Độc tố: 독소

59. Đờm: 가래, 담

60. Đốm xuất huyết: 점상출혈

61. Đường: 당

62. Đường huyết: 혈당

63. Đường khâu: 봉합

64. Động kinh: 간질

65. Động mạch: 동맥

66. Động mạch đùi: 대퇴동맥

67. Động mạch cánh tay: 상완 동맥

68. Động mạch chủ: 대동맥

69. Động mạch phổi: 폐동맥, 허파동맥

70. ĐỘng mạch quay: 요골 동맥

71. Đường niệu: 요로

72. Động vật cắn: 동물교상

73. Đập sớm: 조기수축, 기외수축

74. Đột quỵ: 뇌줄증, 발작

75. Đốt sống:척추

76. Đốt sống ngực: 흉추

77. Đốt sống thắt lưng: 요추

78. Đốt, chích, cắn: 물다

79. Đỡ: 회복되다

80. Điếc: 귀먹음, 농

81. Điện tâm đồ: 심전도

82. Đoạn xa: 말초의, 원위의

83. Đục: 탁한

84. Đệm: 패드, 압박붕대

85. Đếm tinh trùng: 정자수계산

86. Đỉnh: 첨부, 첨단

87. Đĩa: 디스크,, 원판

88. Đĩa liên sống: 추간판

89. Đĩa thị giác: 시속유두

90. Áo giác: 환각

91: Acid Béo: 지방산

1. Ốc tai: 와우각

2. Ống chích:주가기, 관장기, 세적기

3. Ống dẫn: 관, 도관

4. Ống dẫn mật: 담관

5. Ống gan: 간관

6. Ống mũi lệ: 비루관

7. Ống nghe: 청진기

8. Ống soi dạ dày: 위내시경

9. Ống soi phế quản: 기관지경검사

10. Ống thức ăn: 소화관

G Chế độ dinh dưỡng để có sức khỏe tốt và thể hình đẹp như các cầu thủ
Trung Tâm Sejong Hà Nội HLV Park Hang Seo - 하노이HLV Park Hang Seo 세종학당
Trung tâm đào tạo dịch vụ theo yêu cầu Xã Hội

1. Gân, gót: 아킬레스건


2. Gây độc gan: 간독성의

3. Gây bệnh: 병원성을가진

4. Gây cảm ứng: 유도, 감응

5. Gây mê tủy sống: 척추마취

6. Gây miễn dịch: 면역화

7. Gãy xương: 골절

8. Gan : 간

9. Gan nhiễm mỡ: 지방관

10. Garo xoắn: 지혈기, 교압기

11. Gót chân: 발꿈치

12. Gấp: 굴곡

13. Ghép: 이식

14. Ghép da: 피부이식

15. Gù lưng: 척추후만

16. Gù, vẹo: 척추후측만성구루병

17. Giác mạc: 각막

18. Giáo dục, chăm sóc sức khỏe: 건강교육

19. Giả bệnh: 꾀병

20. Giảm ôXy mô : 무산소증

21. Giảm cân: 체중감소

22. Giảm canxi huyết: 저칼슘증

23. Giảm Gluco huyết: 저혈당증

24. Giảm huyết áp: 저혈압

25. Giảm năng cận giáp: 부갑상선기능감소증

26. Giảm tiết mồ hôi: 발한감소증

27. Giảm toàn thể huyết cầu: 범혈구감소증

28. Giãn mạch : 혈관확장

29. Giang mai thần kinh: 신경매독

30. Giao hợp: 성교

31. Giấy chứng tử: 사망진단서

32. Giấy chứng nhận y khoa: 진단서, 의학증면서

33. Giun: 충, 기생충

34. Giun đũa: 회층

35. Giun kim: 요충

36. Giun móc: 구충, 십이지장충, 채독벌레

37. Giun sán: 기생충

38. Globulin miễn dịch: 면역글로뷸린

H

1. Hô hấp nhân tạo: 인공호흡

2. Hôn mê: 혼수

3. Hông: 엉덩이, 고관절

4. Hằng định nôi môi: 항상성 (생체)

5. Hình giả tạo: 인공적인

6.Hàm: 턱

7. Hành kinh: 월경

8. hắt hơi: 재채기

9. hạ niêm: 점막하

10. hạch: 신경절, 절종

11. Hạch ( hạch hạnh nhân ở họng) : 아데노이드

12. hạch bạch huyết :임파절

13. Hói đầu: 대머리

14. hai bên: 양측성

15. hồi lưu: 역류

16. Hồi lưu động mạch chủ: 대동맥판폐쇄부전

17. hồi lưu bàng quang: 방광요관ㅇ역류

18. Hồi sức hô hấp và tuần hoàn: 인공호흡

19. Hồi tràng: 회장

20. hang: 동강

21. họng: 인두

22. Hồng cầu: 적혈구

23. Hồng huyết cầu: 적혈구

24. họng miệng: 구인두

25. hố (fossa) : 와, 우묵함

26. Hố yên: 터어키안

27. Hội chứng: 증후근

28. Hội chứng ống cổ tay: 수근터널증후군

29. Hội chứng hư thận: 신증후군

30. Hội chứng khớp thái dương hàm: 측두하아관절증후군

31. hội chứng mãn kinh: 갱년기증후군

32. Hội chứng ngừng thở lúc ngủ: 수면무호흡증

33. hội chứng rút thuốc: 금단증상

34. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải: 에이즈 (후천성면역결핍증)

35. Hội chứng tăng động: 과잉운동증후군

36. Hội chứng tietz ( viêm sụn sườn) : 티체증후군 (늑연골염)

37. hậu môn : 항문

38. hậu sản: 출산후의

39. hướng tâm, hướng vỏ não : 구심성의

40. hớt ra (sự) , mài mòn(sự): 찰과상, 표피박리

41. hẹp động mạch chủ:대동맥판협착증

42. hẹp bao quy đầu: 포경

43. hẹp ống tủy sống: 척추관 협착증

44. hẹp môn vị: 유문 협착

45. hẹp van hai lá: 승모판협착

46. ho: 기침, 해수

47. hệ thần kinh: 신경계

48. hoại tử: 괴사

49. hormone kích thích tuyến giáp: 갑상선자극호르몬

50. Hormone sinh dục: 성호르몬

51. Hormone Tăng trưởng : 성장호르몬

52. Hút: 흡입

53. Huyết áp: 혈압

54. Huyết áp tâm thu: 수축기혈압

55. huyết thanh: 혈청

56. huyết thanh lọc: 혈청학

57. hít, xông: 흡입

58. ợ hơi: 트림

59. ù tai: 이명

60. ợ, phản ngược : 역류, 반추
Chế độ dinh dưỡng để có sức khỏe tốt và thể hình đẹp như các cầu thủ

>>>Trung Tâm Sejong Hà Nội HLV Park Hang Seo - 하노이HLV Park Hang Seo 세종학당
>> Trung tâm đào tạo dịch vụ theo yêu cầu Xã Hội
>>> Đào tạo nhân lực ngành y theo nhu cầu xã hội
Tầng 5 nhà C : 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : 0901 770 099  Thầy Trung , Cô Vân : 0975 459 158
Phòng Quản lý Khoa học & Hợp tác Quốc tế, Tầng 5, Nhà C,
Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội,
(Đ/c Nguyễn Thị Cẩm Tú - Chuyên viên, điện thoại: 0968 333 219)
Cơ sở VPTS: Phòng 309 tầng 3 số 7 đường Mỹ Đình, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
Tư vấn tuyển sinh : 0462 604 218 - Thầy Trung:  0942 000 645





Thông tin liên hệ